Ninh Thanh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính : "Ninh Thanh" tên một huyện thuộc tỉnh Hải Dương, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Huyện Ninh Thanh được thành lập vào ngày 24 tháng 2 năm 1979.
    • Sau nhiều năm tồn tại, huyện Ninh Thanh đã được chia tách trở lại thành hai huyện .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cựu huyện Ninh Thanh": dùng để chỉ đơn vị hành chính này trong bối cảnh lịch sử, khi nhắc đến quá khứ.
    • Vùng đất này trước đây thuộc cựu huyện Ninh Thanh.
Biến thể từ liên quan
  • Ninh Giang: Tên huyện được tái lập sau khi chia tách huyện Ninh Thanh.
  • Thanh Miện: Tên huyện được tái lập sau khi chia tách huyện Ninh Thanh.
Lưu ý về cách dùng
  • "Ninh Thanh" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản hành chính, lịch sử hoặc khi nhắc đến địa danh . Trong đời sống hiện tại, người ta thường nhắc đến hai huyện Ninh Giang Thanh Miện thay vì huyện Ninh Thanh.
  1. (huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện)